Đồng Hồ Casio Nam Dây Da Chính Hãng

Thời trang & Chính hãng

Thuật ngữ cơ bản được sử dụng trong đồng hồ đeo tay

Đồng hồ đeo tay cũng như các vật dụng khác luôn có những thuật ngữ cơ bản khi sử dụng vì vậy những người thường xuyên sử dụng đồng hồ đeo tay nắm rất rõ những thuật ngữ này nhưng những mới sử dụng hoặc ít quan tâm sẽ chưa rõ đâu nhé.
Dưới đây là những thuật ngữ cơ bản được Siêu thị Online Chiaki sử dụng trong đồng hồ đeo tay, mời các bạn tham khảo nhé!
Những thuật ngữ cơ bản được sử dụng trong đồng hồ đeo tay
Alpha hands: Đây là thuật ngữ biểu thị kim dạng mảnh mai, hơi nhọn.
Altimeter: Đây là thuật ngữ về chức năng đo độ cao của đồng hồ nhờ đo áp sauats khí quyển. Chức năng này được các thợ leo núi hayphi công sử dụng, người bình thường rất ít khi sử ụng.
Analog: Người ta có thể điều chỉnh cách hiển thị thời gian với mặt số và kim.
Analog Digital: Đây là tên gọi của loại đồng hồ có cả mặt số, kim và một màn hình số. Hai màn hình này thường hoạt động độc lập với nhau.
Aperture: Đây là bộ phận đặc biệt được đặt ở một cửa sổ được đặt trong mặt của đồng hồ, để hiển thị một chức năng của đồng hồ. Chức năng thường hiển thị là ngày dương lịch, các ngày trong tuần hoặc trong tháng.
ATM: Đây là biểu thị khả năng chống nước của đồng hồ, nó làviết tắt 1 đơn vị của áp suất khí quyển.
Baton hands: Chỉ loại đồng hồ kim dài thon, thẳng (có loại hơi nhọn).
Bezel: tên gọi của  một vòng đệm gắn vào mặt đồng hồ.
Case: Có thể gọi là vỏ ngoài hay phần cứng của đồng hồ.
Case back: Tên gọi của nắp đồng
Chronograph: Tên gọi của loại đồng hồ đeo tay có khả năng bấm giờ
Complication: Thường dùng gội các loại đồng hồ có nhiều chức năng
Crown: Tên gọi của núm điều chỉnh
Crystal: tên gọi mặt kính đồng hồ
Swiss-made movement: Chỉ các loại đồng hồ máy thụy Sĩ
Tonneau case: Tên gọi của kiểu dáng thiết kế đồng hồ
Waterproof: Thuật ngữ chỉ khả năng chống nước của đồng hồ, chú ý chỉ số này khi lựa chọn đồng hồ đeo tay cho bạn
Và còn rất rất nhiều các thuật ngữ khác nữa, không phải ai cũng nắm được đâu nhé.
Hãy liên hệ với chúng tôi để có đầy đủ bảng danh sách các thuật ngữ đồng hồ đeo tay.
Lợi ích của việc nắm rõ các thuật ngữ này là người sử dụng luôn biết chiếc đồng hồ mình đang sử dụng có những tính năng gì từ đó có cách sử dụng phù hợp giúp kéo dài tuổi thọ cho đồng hồ. Và hơn nữa, cũng chính việc hiểu biết những thuật ngữ này giúp người sử dụng lựa chọn được chiếc đồng hồ tốt phù hợp nhất với mình.
Các bạn hãy nắm vững các thuật ngữ này để việc sử dụng đồng hồ đeo tay trở nên dễ dàng hơn nhé!
Chúc bạn thành công!

Có thể thông tin này quan trọng với bạn::

Mẫu đồng hồ seiko snk809k1 nằm trong bộ sưu tập Automatic của hãng đồng hồ nổi tiếng Nhật bản Seiko sử dụng bộ máy 7s26 với 21 chân kính, hoạt động dựa vào sự chuyển động của cánh tay.

Leave a Reply

Your email address will not be published.

You may use these HTML tags and attributes: <a href="" title=""> <abbr title=""> <acronym title=""> <b> <blockquote cite=""> <cite> <code> <del datetime=""> <em> <i> <q cite=""> <s> <strike> <strong>